Quảng Ninh không thay đổi địa giới cấp tỉnh trong đợt sắp xếp năm 2025, ký hiệu biển số vẫn là 14. Từ 01/01/2026, lệ phí đăng ký kèm biển số ô tô con ở Quảng Ninh chỉ còn 140.000đ (Thông tư 155/2025/TT-BTC).
Chi phí khi đăng ký xe điện VinFast ở Quảng Ninh
- Lệ phí trước bạ: 0đ với ô tô điện chạy pin đến hết 31/12/2030.
- Lệ phí biển số: 140.000đ.
- Phí đăng kiểm 340.000đ, phí bảo trì đường bộ 1.560.000đ/năm, bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700đ (xe dưới 6 chỗ) hoặc 873.400đ (6–11 chỗ).
- Sạc miễn phí tại trạm V-Green đến hết 10/02/2029, tối đa 10 lần/tháng với khách cá nhân mua xe từ 10/02/2026.
Giá lăn bánh xe VinFast biển Quảng Ninh
| Phiên bản | Giá niêm yết | Phí lăn bánh | Tổng tạm tính |
|---|---|---|---|
| VF 3 Eco | 285.000.000đ | 2.520.700đ | 287.520.700đ |
| VF 3 Plus | 296.000.000đ | 2.520.700đ | 298.520.700đ |
| VF 5 | 496.000.000đ | 2.520.700đ | 498.520.700đ |
| VF 6 Eco | 646.000.000đ | 2.520.700đ | 648.520.700đ |
| VF 6 Plus | 699.000.000đ | 2.520.700đ | 701.520.700đ |
| VF 7 Eco | 740.000.000đ | 2.520.700đ | 742.520.700đ |
| VF 7 Plus | 830.000.000đ | 2.520.700đ | 832.520.700đ |
| MPV 7 | 750.000.000đ | 2.913.400đ | 752.913.400đ |
| VF 8 Eco | 898.000.000đ | 2.520.700đ | 900.520.700đ |
| VF 8 Plus | 1.079.000.000đ | 2.520.700đ | 1.081.520.700đ |
| VF 8 thế hệ mới | 899.000.000đ | 2.520.700đ | 901.520.700đ |
| VF 9 Eco | 1.348.000.000đ | 2.913.400đ | 1.350.913.400đ |
| VF 9 Plus | 1.529.000.000đ | 2.913.400đ | 1.531.913.400đ |
Đăng ký biển Quảng Ninh, xe cá nhân không kinh doanh vận tải. Phí gồm biển số, đăng kiểm, bảo trì đường bộ 12 tháng, bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1 năm; lệ phí trước bạ 0đ (miễn đến hết 31/12/2030). Giá niêm yết VinFast ngày 22/10/2026, chưa trừ ưu đãi.
Người ở Uông Bí, Đông Triều, Quảng Yên
Từ các khu vực giáp Hải Phòng, bạn có thể xem xe tại Showroom VinFast Hải Phòng (3S), Số 1 Bạch Đằng, Hải Phòng. Gọi trước 0912 883 456 để mình xếp lịch lái thử và báo giá biển 14.
Nguồn: Thông tư 155/2025/TT-BTC · Ký hiệu biển số · Chính sách sạc VinFast 2026
Giá lăn bánh theo khu vực
- Hải Phòng biển 15, 16, 34
- Hải Dương cũ (Chí Linh, Kinh Môn…) nay biển Hải Phòng
- Quảng Ninh (Uông Bí, Quảng Yên, Đông Triều, Hạ Long) biển 14
- Thái Bình cũ nay biển Hưng Yên
- Hưng Yên biển 89, 17