Giá lăn bánh là số tiền bạn trả để chiếc xe được phép chạy trên đường: giá xe cộng các khoản phí đăng ký. Với ô tô điện VinFast đăng ký biển Hải Phòng, phần phí hiện chỉ khoảng 2,5–2,9 triệu đồng vì hai khoản lớn nhất gần như bằng 0.
Các khoản trong giá lăn bánh
- Lệ phí trước bạ: 0đ với ô tô điện chạy pin đến hết 31/12/2030 (Nghị định 51/2025/NĐ-CP và Nghị định 202/2026/NĐ-CP).
- Lệ phí đăng ký, biển số: 140.000đ tại Hải Phòng (Thông tư 155/2025/TT-BTC).
- Phí đăng kiểm: 340.000đ.
- Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000đ cho 12 tháng (xe cá nhân).
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc: 480.700đ/năm (dưới 6 chỗ) hoặc 873.400đ/năm (6–11 chỗ).
Bảng giá lăn bánh tất cả phiên bản (biển Hải Phòng)
| Phiên bản | Giá niêm yết | Phí lăn bánh | Tổng tạm tính |
|---|---|---|---|
| VF 2 | 188.000.000đ | 2.520.700đ | 190.520.700đ |
| VF 3 Eco | 285.000.000đ | 2.520.700đ | 287.520.700đ |
| VF 3 Plus | 296.000.000đ | 2.520.700đ | 298.520.700đ |
| VF 5 | 496.000.000đ | 2.520.700đ | 498.520.700đ |
| VF 6 Eco | 646.000.000đ | 2.520.700đ | 648.520.700đ |
| VF 6 Plus | 699.000.000đ | 2.520.700đ | 701.520.700đ |
| VF 7 Eco | 740.000.000đ | 2.520.700đ | 742.520.700đ |
| VF 7 Plus | 830.000.000đ | 2.520.700đ | 832.520.700đ |
| MPV 7 | 750.000.000đ | 2.913.400đ | 752.913.400đ |
| VF 8 Eco | 898.000.000đ | 2.520.700đ | 900.520.700đ |
| VF 8 Plus | 1.079.000.000đ | 2.520.700đ | 1.081.520.700đ |
| VF 8 thế hệ mới | 899.000.000đ | 2.520.700đ | 901.520.700đ |
| VF 9 Eco | 1.348.000.000đ | 2.913.400đ | 1.350.913.400đ |
| VF 9 Plus | 1.529.000.000đ | 2.913.400đ | 1.531.913.400đ |
| Limo Green | 699.000.000đ | 2.913.400đ | 701.913.400đ |
| Herio Green | 450.000.000đ | 2.520.700đ | 452.520.700đ |
| Minio Green | 188.000.000đ | 2.520.700đ | 190.520.700đ |
Đăng ký biển Hải Phòng (gồm Hải Dương cũ), xe cá nhân không kinh doanh vận tải. Phí gồm biển số, đăng kiểm, bảo trì đường bộ 12 tháng, bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1 năm; lệ phí trước bạ 0đ (miễn đến hết 31/12/2030). Giá niêm yết VinFast ngày 22/10/2026, chưa trừ ưu đãi.
Bảng chưa gồm bảo hiểm thân vỏ (tự chọn) và chưa trừ ưu đãi tháng này. Muốn tính theo nơi đăng ký khác hoặc theo số tiền trả trước, bạn dùng công cụ tính giá lăn bánh và công cụ trả góp.
Nguồn: Giá niêm yết VinFast · Thông tư 155/2025/TT-BTC · Nghị định 51/2025 (miễn trước bạ)
Giá lăn bánh theo khu vực
- Hải Phòng biển 15, 16, 34
- Hải Dương cũ (Chí Linh, Kinh Môn…) nay biển Hải Phòng
- Quảng Ninh (Uông Bí, Quảng Yên, Đông Triều, Hạ Long) biển 14
- Thái Bình cũ nay biển Hưng Yên
- Hưng Yên biển 89, 17
Bảng giá tất cả mẫu xe VinFast tháng 10/2026
Cần báo giá chính xác tháng này?
Để lại số, mình gửi bảng giá lăn bánh và ưu đãi đang áp dụng qua Zalo.