Bảng dưới gồm mọi mẫu ô tô VinFast đang bán: giá niêm yết của hãng, tổng tiền lăn bánh khi đăng ký biển Hải Phòng (gồm Hải Dương cũ) và số góp tháng đầu nếu vay 80%. Người ở Quảng Ninh và Hưng Yên (gồm Thái Bình cũ) cũng chỉ nộp 140.000đ tiền biển số, nên tổng lăn bánh giống hệt bảng này.
| Mẫu xe | Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh biển Hải Phòng | Góp tháng đầu* |
|---|---|---|---|---|
| VinFast VF 2 | VF 2 | 188.000.000đ | 190.520.700đ | 2,8 triệu |
| VinFast Minio Green | Minio Green | 188.000.000đ | 190.520.700đ | 2,8 triệu |
| VinFast VF 3 | VF 3 Eco | 285.000.000đ | 287.520.700đ | 4,2 triệu |
| VF 3 Plus | 296.000.000đ | 298.520.700đ | 4,4 triệu | |
| VinFast Herio Green | Herio Green | 450.000.000đ | 452.520.700đ | 6,7 triệu |
| VinFast VF 5 | VF 5 | 496.000.000đ | 498.520.700đ | 7,4 triệu |
| VinFast VF 6 | VF 6 Eco | 646.000.000đ | 648.520.700đ | 9,6 triệu |
| VF 6 Plus | 699.000.000đ | 701.520.700đ | 10,4 triệu | |
| VinFast Limo Green | Limo Green | 699.000.000đ | 701.913.400đ | 10,4 triệu |
| VinFast VF 7 | VF 7 Eco | 740.000.000đ | 742.520.700đ | 11 triệu |
| VF 7 Plus | 830.000.000đ | 832.520.700đ | 12,3 triệu | |
| VinFast MPV 7 | MPV 7 | 750.000.000đ | 752.913.400đ | 11,1 triệu |
| VinFast VF Wild | VF Wild (giá từ) | 860.000.000đ | Gọi báo giá | — |
| VinFast VF 8 | VF 8 Eco | 898.000.000đ | 900.520.700đ | 13,3 triệu |
| VF 8 Plus | 1.079.000.000đ | 1.081.520.700đ | 16 triệu | |
| VinFast VF 8 thế hệ mới | VF 8 thế hệ mới | 899.000.000đ | 901.520.700đ | 13,4 triệu |
| VinFast VF 9 | VF 9 Eco | 1.348.000.000đ | 1.350.913.400đ | 20 triệu |
| VF 9 Plus | 1.529.000.000đ | 1.531.913.400đ | 22,7 triệu |
Giá niêm yết VinFast ngày 22/10/2026, chưa trừ ưu đãi. Lăn bánh gồm biển số, đăng kiểm, bảo trì đường bộ 12 tháng, bảo hiểm trách nhiệm dân sự; trước bạ 0đ với xe điện đến hết 31/12/2030. *Vay 80% trong 7 năm, lãi minh hoạ 8%/năm.
Ưu đãi và chính sách đang áp dụng
- Đến 19/12/2026Giảm 3–9% khi đổi từ xe xăng ("Vì tương lai xanh" đợt 2)Khách đang có ô tô hoặc xe máy xăng bất kỳ hãng nào, hoặc đang có xe điện VinFast: VF 3 giảm 3% (Eco còn 276,45 triệu), VF 5 và VF 6 giảm 9% (VF 6 Eco còn 587,86 triệu). Áp dụng 19/9–19/12/2026.
- Đến 31/12/2026Vay tới 100% giá xe ("mua xe 0 đồng")Hỗ trợ vay tới 100% giá trị xe, không cần vốn đối ứng, cho khách đang có xe xăng hoặc xe điện VinFast; ngân hàng vẫn thẩm định thu nhập. Đến hết 31/12/2026.
- Đến 31/12/2026Voucher 30–80 triệu cho chủ xe Fadil, Lux A2.0, Lux SA2.0Fadil 30 triệu, Lux A2.0 60 triệu, Lux SA2.0 80 triệu khi mua ô tô điện VinFast; tối đa 2 voucher/khách, 1 voucher/xe, cộng dồn chương trình khác. Đến hết 31/12/2026.
- Đến 31/12/2030Miễn 100% lệ phí trước bạ xe điệnÁp dụng cho ô tô điện chạy pin đăng ký lần đầu đến hết 31/12/2030 (Nghị định 51/2025/NĐ-CP và Nghị định 202/2026/NĐ-CP).
- Đến 10/02/2029Sạc pin miễn phí tại trạm V-GreenKhách cá nhân mua ô tô điện VinFast từ 10/02/2026 được sạc miễn phí đến hết 10/02/2029, tối đa 10 lần/tháng.
- Đang áp dụngBiển số chỉ 140.000đ tại Hải Phòng, Quảng Ninh, Hưng YênLệ phí đăng ký kèm biển số ô tô con theo Thông tư 155/2025/TT-BTC.
Giá trên chưa trừ ưu đãi tháng. Ưu đãi thay đổi theo từng đợt của VinFast và ngân hàng liên kết, nên cách nhanh nhất để có con số cuối cùng là gọi hoặc nhắn Zalo 0912 883 456: mình gửi lại báo giá lăn bánh theo đúng phiên bản, màu và nơi bạn đăng ký.
Giá lăn bánh theo khu vực
- Hải Phòng biển 15, 16, 34
- Hải Dương cũ (Chí Linh, Kinh Môn…) nay biển Hải Phòng
- Quảng Ninh (Uông Bí, Quảng Yên, Đông Triều, Hạ Long) biển 14
- Thái Bình cũ nay biển Hưng Yên
- Hưng Yên biển 89, 17
Bảng giá tất cả mẫu xe VinFast tháng 10/2026